公开展示的

công khai triển kì đích

Hán Việt: công khai triển kì đích

Tổng quan

đẹp mắt, ngoạn mục, làm cho công chúng để ý; thu hút sự chú ý của mọi người, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chương trình truyền hình dài chọn lọc (thường có màu)

Cấu tạo: 公 (công) + 開 (khai) + 展 (triển) + 示 (kì) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phô trương

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi spectacular

Từ liên quan

Gần nghĩa

公开宣布的 · 公开的教义 · 公开讨论会 · 公开赌博场 · 公开反对 · 公开声明 · 公开宣布 · 公开宣言