公開展示的
công khai triển kì đích
Hán Việt: công khai triển kì đích
Tổng quan
đẹp mắt, ngoạn mục, làm cho công chúng để ý; thu hút sự chú ý của mọi người, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chương trình truyền hình dài chọn lọc (thường có màu)
Cấu tạo: 公 (công) + 開 (khai) + 展 (triển) + 示 (kì) + 的 (đích)
Nghĩa
Việt
- Cihui đẹp mắt, ngoạn mục, làm cho công chúng để ý; thu hút sự chú ý của mọi người, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chương trình truyền hình dài chọn lọc (thường có màu)