公設辯護人

công thiết biện hộ nhân

Hán Việt: công thiết biện hộ nhân

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (thiết) + (biện) + (hộ) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國家在高等法院以下的各級法院所在地,為刑事被告所設立的辯護人。其具有司法官的資格,也熟諳法律訴訟事務,支領公家薪俸,免費為被告執行辯護職務。

Eng

  • Cihui 公設辯護人 ōngshè biànhùrén n. public defense counsel M:ge/¹míng/²wèi