公認的意義
công nhận đích ý nghĩa
Hán Việt: công nhận đích ý nghĩa
Tổng quan
ý nghĩa đặc biệt (của một từ, thành ngữ), nghĩa được thừa nhận (của một từ, thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui ý nghĩa đặc biệt (của một từ, thành ngữ), nghĩa được thừa nhận (của một từ, thành ngữ)