公說公有理,婆說婆有理
Pinyin: gōng shuō gōng yǒu lǐ,pó shuō pó yǒu lǐ
Tổng quan
hai bên đều cho rằng mình đúng (thành ngữ)
Cấu tạo: 公 (công) + 說 (thuyết) + 公 (công) + 有 (hữu) + 理 (lí) + , + 婆 (bà) + 說 (thuyết) + 婆 (bà) + 有 (hữu) + 理 (lí)
Nghĩa
Việt
- Cihui hai bên đều cho rằng mình đúng (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 公公说的有公公的道理,婆婆说的有婆婆的道理。比喻双方争执,各说自己有理。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻甲说甲的对﹐乙说乙的对﹐各执一词。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻双方争执,各说自己有理。
Eng
- CC-CEDICT both sides claim they're right (idiom)
- Cihui both sides claim they're right (idiom)