六欲天

lục dục thiên

Hán Việt: lục dục thiên

Tổng quan

LỤC DỤC THIÊN Phật giáo ngữ. Còn gọi: Lục Thiên. Sáu tầng trời cõi dục. Ưu-ba-cúc-đa trong CĐTĐL q. 1 ghi: 波旬厭惡,大生憂惱。盡己神力,不能移動。乃升六欲天,告諸天王。 Ưu-ba-cúc-đa dùng thần lực của mình làm cho Ba-tuần chẳng thể

Cấu tạo: 六 (lục) + 慾 (dục) + 天 (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ LỤC DỤC THIÊN Phật giáo ngữ. Còn gọi: Lục Thiên. Sáu tầng trời cõi dục. Ưu-ba-cúc-đa trong CĐTĐL q. 1 ghi: 波旬厭惡,大生憂惱。盡己神力,不能移動。乃升六欲天,告諸天王。 Ưu-ba-cúc-đa dùng thần lực của mình làm cho Ba-tuần chẳng thể cử động nên chán nản, sanh nhiều lo buồn. Rồi bay lên sáu tầng trời cõi dục, báo cho các vị trời biết

Eng

  • JMdict the six domains of the desire realm
  • JMdict the six heavens of the desire realm

ja

  • JMdict 六欲天(ろくよくてん)

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Lục Thiên
  • Nguồn khác Sáu tầng trời cõi dục
  • Nguồn khác Ưu-ba-cúc-đa trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 1 ghi: 波旬厭惡,大生憂惱。盡己神力,不能移動。乃升六欲天,告諸天王。 Ưu-ba-cúc-đa dùng thần lực của mình làm cho Ba-tuần chẳng thể cử động nên chán nản, sanh nhiều lo buồn
  • Nguồn khác Rồi bay lên sáu tầng trời cõi dục, báo cho các vị trời biết

Từ liên quan

Gần nghĩa

六欲天婬相 · 六慾 · 六欲 · 六欲四禪 · 欲天 · 欲天五婬 · 六欲諸天下