六欲
lục dục
Hán Việt: lục dục · Pinyin: liù yù
Tổng quan
Tiếng nhà Phật, chỉ sáu điều ham muốn, do Lục căn 六根 mà ra, gồm: Mắt muốn nhìn đẹp, Tai muốn nghe hay, Mũi muốn ngửi thơm, Lưỡi muốn nếm ngon, Thân xác muốn sướng, Ý nghĩ muốn vui.; lục dục
佛教指色欲、形貌欲等六种欲望,泛指人的各种欲望七情~。
佛家指凡夫的六種情欲。《釋禪波羅蜜次第法門》卷九:「六欲者:一者色欲; 二形貌欲; 三威儀恣態欲; 四言語音聲欲; 五細滑欲; 六人相欲。此六欲能生六種著。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tiếng nhà Phật, chỉ sáu điều ham muốn, do Lục căn 六根 mà ra, gồm: Mắt muốn nhìn đẹp, Tai muốn nghe hay, Mũi muốn ngửi thơm, Lưỡi muốn nếm ngon, Thân xác muốn sướng, Ý nghĩ muốn vui.; lục dục
- Biên soạn 六欲 iùyù n. <Budd.> the six desires
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛家指凡夫的六種情欲。《釋禪波羅蜜次第法門》卷九:「六欲者:一者色欲; 二形貌欲; 三威儀恣態欲; 四言語音聲欲; 五細滑欲; 六人相欲。此六欲能生六種著。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教指色欲、形貌欲等六种欲望,泛指人的各种欲望七情~。
Eng
- Cihui 六欲 iùyù n. <Budd.> the six desires
- Tần suất từ 六欲 iùyù n. <Budd.> the six desires
other
- Nguồn khác Mắt muốn nhìn đẹp, Tai muốn nghe hay, Mũi muốn ngửi thơm, Lưỡi muốn nếm ngon, Thân xác muốn sướng, Ý nghĩ muốn vui