六銖

lục thù

Hán Việt: lục thù

Tổng quan

LỤC THÙ Phật giáo ngữ. Vốn chỉ tăng y mỏng mà nhẹ, chuyển thành nghĩa tăng y thượng phẩm. Điển tích rút từ phẩm Đao Lợi, kinh Thế Kỷ trong Trường A Hàm Kinh q. 20, trong đó cho rằng y phục của trời Đa

Cấu tạo: 六 (lục) + 铢 (thù)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Vốn chỉ tăng y mỏng mà nhẹ, chuyển thành nghĩa tăng y thượng phẩm
  • Nguồn khác Điển tích rút từ phẩm Đao Lợi, kinh Thế Kỷ trong Trường A Hàm Kinh q
  • Nguồn khác 20, trong đó cho rằng y phục của trời Đao Lợi nặng sáu thù
  • Nguồn khác Thù là đơn vị trọng lượng cổ đại, 24 thù bằng 1 lượng
  • Nguồn khác Tiết Liên Châu Bảo Hoa Hòa thượng trong NĐHN q
  • Nguồn khác 15 ghi: 有僧問大容曰:天賜六銖披掛後、將何報荅我皇恩。 Tăng hỏi Đại Dung: Sau khi vua ban cho áo lục thù, lấy gì báo đáp hoàng ân?

Từ liên quan

Gần nghĩa

六个 · 六书 · 六亲 · 六人 · 六价 · 六位 · 六住 · 六作