蘭摧玉折

lán cuī yù zhé lan tồi ngọc chiết

Hán Việt: lan tồi ngọc chiết · Pinyin: lán cuī yù zhé

Tổng quan

cái chết sớm của một tài năng nở rộ | người tài mệnh yểu

Cấu tạo: (lan) + (tồi) + (ngọc) + (chiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái chết sớm của một tài năng nở rộ | người tài mệnh yểu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 摧:折断。兰草、美玉都折断了。旧时多用于哀悼人不幸早死。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻贤者丧亡。
  • Tân Hoa Tự Điển 摧折断。兰草、美玉都折断了。旧时多用于哀悼人不幸早死。

Eng

  • CC-CEDICT premature death of a budding talent|those whom the Gods love die young
  • Cihui premature death of a budding talent; those whom the Gods love die young

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

哲人其萎