兰摧玉折

lán cuī yù zhélan tồi ngọc chiết

Hán Việt: lan tồi ngọc chiết · Pinyin: lán cuī yù zhé

Tổng quan

cái chết sớm của một tài năng nở rộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

摧:折断。兰草、美玉都折断了。旧时多用于哀悼人不幸早死。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻賢才亡逝。南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「寧為蘭摧玉折,不作蕭敷艾榮。」後用作哀悼人不幸早死之辭。如:「這個年輕人很有才華,不幸蘭摧玉折,令人惋惜。」

Cấu tạo: 蘭 (lan) + 摧 (tồi) + 玉 (ngọc) + 折 (chiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người tài mệnh yểu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻贤者丧亡。

Eng

  • Cihui premature death of a budding talent; those whom the Gods love die young

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

哲人其萎