哲人其萎

zhé rén qí wěi triết nhân kì nuy

Hán Việt: triết nhân kì nuy · Pinyin: zhé rén qí wěi

Tổng quan

một người thông thái đã qua đời (thành ngữ)

Cấu tạo: (triết) + (nhân) + (kì) + (nuy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một người thông thái đã qua đời (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 其,將要。哲人其萎指智慧卓越的賢人即將死亡。語出《禮記.檀弓上》:「孔子蚤作,負手曳杖,消搖於門,歌曰:『泰山其頹乎?梁木其壞乎?哲人其萎乎?』」後用來悼念已故的賢者。漢.崔瑗〈河間相張平子碑〉:「哲人其萎,罔不時恫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指贤人病逝。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《礼记.檀弓上》"孔子蚤作,负手曳杖,消摇于门,歌曰'泰山其颓乎,梁木其坏乎,哲人其萎乎!'既歌而入,当户而坐。子贡闻之,曰'……夫子殆将病也。'"后因以"哲人其萎"为贤者病逝之典,亦常用作慰唁之词。

Eng

  • CC-CEDICT a wise man has passed away (idiom)
  • Cihui 哲人其萎 hérénqíwěi f.e. The wise man is dead. (eulogy at a funeral service)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兰摧玉折