共同交際語

gòng tóng jiāo jì yǔ cộng đồng giao tế ngữ

Hán Việt: cộng đồng giao tế ngữ · Pinyin: gòng tóng jiāo jì yǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (cộng) + (đồng) + (giao) + (tế) + (ngữ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多民族国家中各民族间共同使用的主要语言。如我国的汉语﹑苏联的俄语。国际会议上确定的几种共同使用的语言﹐也叫共同交际语。例如联合国大会规定的正式语文和工作语文中文﹑英文﹑法文﹑俄文﹑西班牙文等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.多民族国家中各民族间共同使用的主要语言。如我国的汉语﹑苏联的俄语。国际会议上确定的几种共同使用的语言﹐也叫共同交际语。例如联合国大会规定的正式语文和工作语文中文﹑英文﹑法文﹑俄文﹑西班牙文等。

Eng

  • Cihui 共同交際語 òngtóng jiāojìyǔ n. <lg.> 1. common language for communication 2. koine