關山迢遞
quan san điều đệ
Hán Việt: quan san điều đệ · Pinyin: guān shān tiáo dì
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 关:关隘;迢递:遥远的样子。指路途遥远。
- Tân Hoa Tự Điển 关关隘;迢递遥远的样子。指路途遥远。
Eng
- Cihui 關山迢遞 uānshāntiáodì f.e. be separated far apart