近在咫尺
cận tại chỉ xích
Hán Việt: cận tại chỉ xích · Pinyin: jìn zài zhǐ chǐ
Tổng quan
gần trong tầm với | gần ngay trước mắt
Nghĩa
Việt
- Cihui gần trong tầm với | gần ngay trước mắt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 八寸為咫,十寸為尺。近在咫尺形容距離很近。宋.蘇軾〈杭州謝上表〉二首之一:「而臣猥以末技,日奉講帷,凜然威光,近在咫尺。」《二十年目睹之怪現狀》第九八回:「他的公館近在咫尺,也不換衣服,就這麼走回去了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 咫尺:很近的距离。形容距离很近。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容距离很近。
- Tân Hoa Tự Điển 咫尺很近的距离。形容距离很近。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) very close; almost within reach; close at hand
- Cihui 近在咫尺 ìnzàizhǐchǐ f.e. be well within reach