关怀备至

guān huái bèi zhìquan hoài bị chí

Hán Việt: quan hoài bị chí · Pinyin: guān huái bèi zhì

Tổng quan

chăm sóc hết mực (thành ngữ); chăm sóc ai đó mọi cách có thể

新华 · Tân Hoa Đại lục

关心得无微不至。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

非常關心照顧。如:「這位老師平時就相當留意班上同學的生活情況,可謂關懷備至。」

Cấu tạo: 關 (quan) + 懷 (hoài) + 備 (bị) + 至 (chí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quan tâm sâu sắc
  • Biên soạn 關懷備至 uānhuáibèizhì f.e. show utmost solicitude

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 关心得无微不至。

Eng

  • Cihui 關懷備至 uānhuáibèizhì f.e. show utmost solicitude

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

漠不关心