關懷備至

guān huái bèi zhì quan hoài bị chí

Hán Việt: quan hoài bị chí · Pinyin: guān huái bèi zhì

Tổng quan

chăm sóc hết mực (thành ngữ) | chăm sóc ai đó mọi cách có thể

Cấu tạo: (quan) + (hoài) + (bị) + (chí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chăm sóc hết mực (thành ngữ) | chăm sóc ai đó mọi cách có thể

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 关心得无微不至。

Eng

  • CC-CEDICT the utmost care (idiom); to look after sb in every possible way
  • Cihui 關懷備至 uānhuáibèizhì f.e. show utmost solicitude

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

漠不关心