漠不關心
mạc bất quan tâm
Hán Việt: mạc bất quan tâm · Pinyin: mò bù guān xīn
Tổng quan
không chút quan tâm | hoàn toàn thờ ơ
Nghĩa
Việt
- Cihui không chút quan tâm | hoàn toàn thờ ơ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 漠:冷淡。态度冷淡,毫不关心。
- Tân Hoa Tự Điển 1.冷淡;不经意。
- Tân Hoa Tự Điển 漠冷淡。态度冷淡,毫不关心。
Eng
- CC-CEDICT not the least bit concerned|completely indifferent
- Cihui 漠不關心 òbùguānxīn v.p. indifferent; unconcerned