兴隆

xīng lónghưng long

Hán Việt: hưng long · Pinyin: xīng lóng

Tổng quan

hưng thịnh; thịnh vượng. buôn bán phát đạt; cửa hàng đắt khách

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.兴旺隆盛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

昌盛。《文選.諸葛亮.出師表》:「親賢臣,遠小人,此先漢所以興隆也。」《三國演義》第二二回:「故能王道興隆,光明顯融。」

Cấu tạo: 興 (hưng) + 隆 (long)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn prosperous; thriving

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 昌盛。《文選.諸葛亮.出師表》:「親賢臣,遠小人,此先漢所以興隆也。」《三國演義》第二二回:「故能王道興隆,光明顯融。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.兴旺隆盛。
  • Kaggle Zh-Vi fortune

Eng

  • JMdict rise
  • JMdict prosperity
  • Cihui prosperous; thriving; flourishing

Đức

  • Handedict Xinglong (Ort in Hebei) (Eig, Geo)

ja

  • JMdict 興隆(こうりゅう)

other

  • Nguồn khác Giàu có thịnh vượng
  • Nguồn khác Sư vâng theo lời di chúc của Hằng Trù, trụ Cổ Sơn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兴旺 · 旺盛

Từ trái nghĩa

清淡 · 衰亡