兵不血刃

bīng bù xiě rèn binh bất huyết nhận

Hán Việt: binh bất huyết nhận · Pinyin: bīng bù xiě rèn

Tổng quan

nghĩa đen: không máu trên gươm đao của binh lính (thành ngữ) | nghĩa bóng: chiến thắng dễ dàng iệc đánh trận mà không dùng gươm dáo, chỉ đoàn quân nhân nghĩa, không tàn sát địch. binh bất huyết nhận binh bất huyết nhận ☆Việc đánh trận mà không dùng gươm dáo, chỉ đoàn quân nhân nghĩa, không tàn sát địch.

Cấu tạo: (binh) + (bất) + (huyết) + (nhận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: không máu trên gươm đao của binh lính (thành ngữ) | nghĩa bóng: chiến thắng dễ dàng iệc đánh trận mà không dùng gươm dáo, chỉ đoàn quân nhân nghĩa, không tàn sát địch. binh bất huyết nhận binh bất huyết nhận ☆Việc đánh trận mà không dùng gươm dáo, chỉ đoàn quân nhân ng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尚未實際交戰,即已征服敵人。語出《荀子.議兵》:「此四帝兩王,皆以仁義之兵行於天下也。故近者親其善,遠者慕其德。兵不血刃,遠邇來服。」後也用來比喻輕易得勝。《晉書.卷六六.陶侃傳》:「默在中原,數與石勒等戰,賊畏其勇,聞侃討之,兵不血刃而擒也,益畏侃。」《五代史平話.周史.卷下》:「陛下離京纔四十二日,兵不血刃,北舉燕南之地,此不世之功。」也作「兵無血刃」、「軍不血刃」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兵:武器;刃:刀剑等的锋利部分。兵器上没有沾上血。形容未经战斗就轻易取得了胜利。
  • Tân Hoa Tự Điển 武器上没沾血迹。指未经交锋而取胜故近者亲其善,远方慕其德,兵不血刃,远迩来服。
  • Tân Hoa Tự Điển 兵武器;刃刀剑等的锋利部分。兵器上没有沾上血。形容未经战斗就轻易取得了胜利。

Eng

  • CC-CEDICT lit. no blood on the men's swords (idiom); fig. an effortless victory
  • Cihui 兵不血刃 īngbùxuèrèn f.e. win without firing a shot

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

血流漂杵