血流漂杵

xiě liú piāo chǔ huyết lưu phiêu xử

Hán Việt: huyết lưu phiêu xử · Pinyin: xiě liú piāo chǔ

Tổng quan

máu chảy đủ để trôi chày giã (thành ngữ); sông máu | tắm máu

Cấu tạo: (huyết) + (lưu) + (phiêu) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máu chảy đủ để trôi chày giã (thành ngữ); sông máu | tắm máu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 杵,木棒。血流漂杵指殺人很多,所流的血足以浮起木杵。形容戰場上殺戮的慘酷。《書經.武成》:「前徒倒戈,攻于後以北,血流漂杵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杵:捣物的棒槌。血流成河,舂米的木棰都漂了起来。形容战死的人很多。也泛指流血很多。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.血流成河﹐能漂起木杵。形容杀人极多。 2.有时亦形容受伤后流血很多。
  • Tân Hoa Tự Điển 杵捣物的棒槌。血流成河,舂米的木棰都漂了起来。形容战死的人很多。也泛指流血很多。

Eng

  • CC-CEDICT enough blood flowing to float pestles (idiom); rivers of blood|blood bath
  • Cihui enough blood flowing to float pestles (idiom); rivers of blood/blood bath

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

兵不血刃