兵出無名

bīng chū wú míng binh xuất vô danh

Hán Việt: binh xuất vô danh · Pinyin: bīng chū wú míng

Tổng quan

Cấu tạo: (binh) + (xuất) + (vô) + (danh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有正當的理由出兵打仗。亦可引喻為做事缺乏正當理由。《漢書.卷一.高帝紀上》:「臣聞『順德者昌,逆德者亡』、『兵出無名,事故不成』。」也作「師出無名」。

Eng

  • Cihui 兵出無名 īngchūwúmíng f.e. act without justification

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

师出有名