兵敗如山倒

bīng bài rú shān dǎo binh bại như san đảo

Hán Việt: binh bại như san đảo · Pinyin: bīng bài rú shān dǎo

Tổng quan

quân bại như núi lở (thành ngữ) | đội quân thất bại hoàn toàn sụp đổ

Cấu tạo: (binh) + (bại) + (như) + (san) + (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quân bại như núi lở (thành ngữ) | đội quân thất bại hoàn toàn sụp đổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容失敗的速度很快而且慘重,一發不可收拾。如:「想當年他在商場上是多麼地風光,只可惜不敵金融風暴,兵敗如山倒,才一轉眼,他竟然變成了經濟要犯。」

Eng

  • CC-CEDICT troops in defeat like a landslide (idiom); a beaten army in total collapse
  • Cihui troops in defeat like a landslide (idiom); a beaten army in total collapse