兵敗如山倒

bīng bài rú shān dǎo binh bại như san đảo

Hán Việt: binh bại như san đảo · Pinyin: bīng bài rú shān dǎo

Tổng quan

quân bại như núi lở (thành ngữ) | đội quân thất bại hoàn toàn sụp đổ

Cấu tạo: (binh) + (bại) + (như) + (san) + (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quân bại như núi lở (thành ngữ) | đội quân thất bại hoàn toàn sụp đổ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兵:军队。形容军队溃败就像山倒塌一样,一败涂地。
  • Tân Hoa Tự Điển 兵军队。形容军队溃败就像山倒塌一样,一败涂地。

Eng

  • CC-CEDICT troops in defeat like a landslide (idiom); a beaten army in total collapse
  • Cihui troops in defeat like a landslide (idiom); a beaten army in total collapse