具有特效的

cụ hữu đặc hiệu đích

Hán Việt: cụ hữu đặc hiệu đích

Tổng quan

dứt khoát, rành mạch, rõ ràng, (thuộc) loài, đặc trưng, riêng biệt, theo trọng lượng, theo số lượng (thuế hải quan), (vật lý) riêng, (y học) thuốc đặc trị

Cấu tạo: (cụ) + (hữu) + (đặc) + (hiệu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dứt khoát, rành mạch, rõ ràng, (thuộc) loài, đặc trưng, riêng biệt, theo trọng lượng, theo số lượng (thuế hải quan), (vật lý) riêng, (y học) thuốc đặc trị