具體而微

jù tǐ ér wēi cụ thể nhi vi

Hán Việt: cụ thể nhi vi · Pinyin: jù tǐ ér wēi

Tổng quan

thu nhỏ | giảm tỉ lệ | hình thành một mô hình thu nhỏ

Cấu tạo: (cụ) + (thể) + (nhi) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thu nhỏ | giảm tỉ lệ | hình thành một mô hình thu nhỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事物的總體內容大多具備了,只是形體或規模較小而已。《孟子.公孫丑上》:「子夏、子游、子張皆有聖人之一體;冉牛、閔子、顏淵,則具體而微。」唐.白居易〈醉吟先生傳〉:「所居有池五六畝,竹數千竿,喬木數十株,臺榭舟橋,具體而微。」

Eng

  • CC-CEDICT miniature|scaled-down|forming a microcosm
  • Cihui 具體而微 ùtǐ'érwēi f.e. 1. scaled-down 2. miniature

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

似是而非