內布拉斯加

nèi bù lā sī jiā nội bố lạp tư gia

Hán Việt: nội bố lạp tư gia · Pinyin: nèi bù lā sī jiā

Tổng quan

Nebraska, tiểu bang Hoa Kỳ Ni-brét-xcơ; Nebraska (năm 1867 được công nhận là tiểu bang 37 thuộc miền trung nước Mỹ, viết tắt là NE hoặc Nebr.)。大草原上美國中央的一個州。於1867年成為美國的第37州,該地區通過1803年的路易斯安那的購買成為美國 的一部分,根據1854年的堪薩斯-內布拉斯加法案成為獨立的領土。它的現在的邊界定於1867年,林肯是其 首府,奧馬哈是最大城市。

Cấu tạo: (nội) + (bố) + (lạp) + (tư) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Nebraska, tiểu bang Hoa Kỳ Ni-brét-xcơ; Nebraska (năm 1867 được công nhận là tiểu bang 37 thuộc miền trung nước Mỹ, viết tắt là NE hoặc Nebr.)。大草原上美國中央的一個州。於1867年成為美國的第37州,該地區通過1803年的路易斯安那的購買成為美國 的一部分,根據1854年的堪薩斯-內布拉斯加法案成為獨立的領土。它的現在的邊界定於1867年,林肯是其 首府,奧馬哈是最大城市。

Eng

  • CC-CEDICT Nebraska, US state
  • Cihui Nebraska, US state