再会

zài huìtái hội

Hán Việt: tái hội · Pinyin: zài huì

Tổng quan

tạm biệt; chào tạm biệt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.再次聚会或相见。 2.再见。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

再見、重相見,為臨別時的客套語。

Cấu tạo: 再 (tái) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp lại
  • Cihui hẹn gặp lại
  • Tần suất từ gặp lại , tạm biệt , hẹn gặp lại; tạm biệt; chào tạm biệt; tạm biệt
  • Biên soạn Good-bye.; See you again

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 再見、重相見,為臨別時的客套語。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.再次聚会或相见。 2.再见。
  • Kaggle Zh-Vi adieu

Eng

  • JMdict meeting again
  • JMdict reunion
  • Cihui to meet again; until we meet again; goodbye

Đức

  • Handedict Tschüss!, Tschüs!

ja

  • JMdict 再会(さいかい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

相逢 · 重逢

Từ trái nghĩa

初会