重逢
trọng phùng
Hán Việt: trọng phùng · Pinyin: chóng féng
Tổng quan
gặp lại | đoàn tụ | tái ngộ ại gặp lại lần nữa. trùng phùng trùng phùng ☆Lại gặp lại lần nữa.
Nghĩa
Việt
- Cihui gặp lại | đoàn tụ | tái ngộ ại gặp lại lần nữa. trùng phùng trùng phùng ☆Lại gặp lại lần nữa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 再度相逢。《西遊記》第二○回:「道:『痴長六十一歲。』行者道:『好!好!好!花甲重逢矣。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 再次遇到。
- Tân Hoa Tự Điển 1.再次遇到。
Eng
- CC-CEDICT to meet again|to be reunited|reunion
- Cihui to meet again; to be reunited; reunion