重逢
trọng phùng
Hán Việt: trọng phùng · Pinyin: chóng féng
Tổng quan
trùng phùng; tương phùng
1.再次遇到。
再度相逢。《西遊記》第二○回:「道:『痴長六十一歲。』行者道:『好!好!好!花甲重逢矣。』」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 重逢 hóngféng v. meet again; have a reunion
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 再度相逢。《西遊記》第二○回:「道:『痴長六十一歲。』行者道:『好!好!好!花甲重逢矣。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.再次遇到。
Eng
- Cihui to meet again; to be reunited; reunion
other
- Nguồn khác Lại gặp lại lần nữa