再浸禮論者

tái tẩm lễ luận giả

Hán Việt: tái tẩm lễ luận giả

Tổng quan

người làm lễ rửa tội lại, tín đồ (của) giáo phái rửa tội lại

Cấu tạo: (tái) + (tẩm) + (lễ) + (luận) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người làm lễ rửa tội lại, tín đồ (của) giáo phái rửa tội lại