再演唱一次
tái diễn xướng nhất thứ
Hán Việt: tái diễn xướng nhất thứ
Tổng quan
(sân khấu) nữa, (sân khấu) bài hát lại, (sân khấu) mời (diễn viên...) ra (hát, múa...) lại; đòi diễn viên hát lại; đòi diễn viên múa lại
Cấu tạo: 再 (tái) + 演 (diễn) + 唱 (xướng) + 一 (nhất) + 次 (thứ)
Nghĩa
Việt
- Cihui (sân khấu) nữa, (sân khấu) bài hát lại, (sân khấu) mời (diễn viên...) ra (hát, múa...) lại; đòi diễn viên hát lại; đòi diễn viên múa lại