再造之恩

zài zào zhī ēn tái tạo chi ân

Hán Việt: tái tạo chi ân · Pinyin: zài zào zhī ēn

Tổng quan

Cấu tạo: (tái) + (tạo) + (chi) + (ân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻重大的恩德,多用於拯救活命。《宋書.卷七五.王僧達傳》:「內慮於己,外訪於親,以為天地之仁,施不期報,再造之恩,不可妄屬。」清.李漁《合影樓.一二樓.第三回》:「說他不但有回天之力,亦且有再造之恩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 再造:再生。象救了自己性命那样大的恩德。
  • Tân Hoa Tự Điển 再造再生。象救了自己性命那样大的恩德。

Eng

  • Cihui 再造之恩 àizàozhī'ēn n. the grace of rebirth

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

再生之德