农村
nông thôn
Hán Việt: nông thôn · Pinyin: nóng cūn
Tổng quan
nông thôn
1.以从事农业生产为主的劳动者聚居的地方。
農民聚居的村落。如:「為解決農村人口大量外流,勞力資源不足的問題,農業機械化勢在必行。」
Nghĩa
Việt
- Cihui khu vực nông thôn
- Cihui làng
- Cihui LT:個
- Cihui 个
- Biên soạn p.w. rural area; countryside; village
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 農民聚居的村落。如:「為解決農村人口大量外流,勞力資源不足的問題,農業機械化勢在必行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.以从事农业生产为主的劳动者聚居的地方。
Eng
- JMdict agricultural community
- JMdict farm village
- JMdict rural
- Cihui rural area; village; 个
Đức
- Handedict Dorf, Land
ja
- JMdict 農村(のうそん)