冠冕堂皇
quan miện đường hoàng
Hán Việt: quan miện đường hoàng · Pinyin: guān miǎn táng huáng
Tổng quan
ĐƯỜNG HOÀNG đường hoàng; đường đường chính chính; quang minh chính đại
冠冕:古代帝王、官吏的帽子; 堂皇:很有气派的样子。形容外表庄严或正大的样子。
1.形容表面莊嚴體面、高貴氣派的樣子。《二十年目睹之怪現狀》第八四回:「他自己也就把那回身就抱的旖旎風情藏起來,換一副冠冕堂皇的面目了。」 2.表面上光明正大的樣子。如:「明明是藉機出國,卻說是拓展貿易,好一個冠冕堂皇的理由!」
Nghĩa
Việt
- Cihui kêu ngạo
- Cihui trang nghiêm
- Biên soạn 冠冕堂皇 uānmiǎntánghuáng f.e. 1. highfalutin; high-sounding
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容表面莊嚴體面、高貴氣派的樣子。《二十年目睹之怪現狀》第八四回:「他自己也就把那回身就抱的旖旎風情藏起來,換一副冠冕堂皇的面目了。」 2.表面上光明正大的樣子。如:「明明是藉機出國,卻說是拓展貿易,好一個冠冕堂皇的理由!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 冠冕:古代帝王、官吏的帽子; 堂皇:很有气派的样子。形容外表庄严或正大的样子。
- Kaggle Zh-Vi impressive-looking
Eng
- Cihui 冠冕堂皇 uānmiǎntánghuáng f.e. 1. highfalutin; high-sounding; Tā shuō de ∼, qíshí méi běnshi. He talks well, but actually he doesn't have any ability. 2. elegant and stately
Đức
- Handedict hochtrabend, wohlklingend