堂而皇之

táng ér huáng zhī đường nhi hoàng chi

Hán Việt: đường nhi hoàng chi · Pinyin: táng ér huáng zhī

Tổng quan

công khai | không che giấu | khoa trương | quy mô lớn

Cấu tạo: (đường) + (nhi) + (hoàng) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công khai | không che giấu | khoa trương | quy mô lớn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.光明正大,理直氣壯。如:「這些話講得堂而皇之,令人無法辯駁。」 2.引申為不遮掩,公開大方的意思。如:「你如此作法,不更叫對方有理由堂而皇之地質疑你嗎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 堂皇:官署的大堂,引申为气势盛大的样子。形容端正庄严或雄伟有气派。也指表面上庄严正大,堂堂正正,实际却不然。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容公然﹑大模大样或有气派。
  • Tân Hoa Tự Điển 堂皇官署的大堂,引申为气势盛大的样子。形容端正庄严或雄伟有气派。也指表面上庄严正大,堂堂正正,实际却不然。

Eng

  • CC-CEDICT overt|to make no secret (of one's presence)|grandiose|with great scope
  • Cihui 堂而皇之 áng'érhuángzhī f.e. 1. strikingly large in physical scale 2. dignified; graceful 3. openly and legally 4. do sth. in grand style

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冠冕堂皇

Từ trái nghĩa

偷偷摸摸