冤家路窄

yuān jiā lù zhǎioan gia lộ trách

Hán Việt: oan gia lộ trách · Pinyin: yuān jiā lù zhǎi

Tổng quan

LỘ TRÁCH tình cờ gặp phải thù xưa; kẻ thù gặp nhau nơi đường hẹp (không muốn gặp nhau, song đôi bên vẫn cứ chạm trán luôn vì khó khăn.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓仇人或不愿意相见的人,偏偏容易碰见,来不及回避。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

仇人或不願見到的人,偏偏越容易相遇,躲避不開。《初刻拍案驚奇》卷三○:「真是冤家路窄,今日一命討了一命。」《孽海花》第二二回:「卻不防冤家路窄,倒被陽伯偷看了去。」也作「冤家路狹」。

Cấu tạo: 冤 (oan) + 家 (gia) + 路 (lộ) + 窄 (trách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: kẻ thù thì đường hẹp (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: kẻ thù khó tránh mặt nhau
  • Biên soạn 冤家路窄 uānjiālùzhǎi f.e. 1. enemies often cross paths 2. one can't avoid one's enemy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 仇人或不願見到的人,偏偏越容易相遇,躲避不開。《初刻拍案驚奇》卷三○:「真是冤家路窄,今日一命討了一命。」《孽海花》第二二回:「卻不防冤家路窄,倒被陽伯偷看了去。」也作「冤家路狹」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓仇人或不愿意相见的人,偏偏容易碰见,来不及回避。

Eng

  • Cihui 冤家路窄 uānjiālùzhǎi f.e. 1. enemies often cross paths 2. one can't avoid one's enemy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

狭路相逢