冤有頭,債有主

yuān yǒu tóu,zhài yǒu zhǔ

Pinyin: yuān yǒu tóu,zhài yǒu zhǔ

Tổng quan

mỗi nỗi oan có người chịu trách nhiệm, mỗi món nợ có người mắc (thành ngữ) | khi giải quyết tranh chấp không nên liên quan đến người thứ ba

Cấu tạo: (oan) + (hữu) + (đầu) + + (trái) + (hữu) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mỗi nỗi oan có người chịu trách nhiệm, mỗi món nợ có người mắc (thành ngữ) | khi giải quyết tranh chấp không nên liên quan đến người thứ ba

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冤有冤头,债有债主。比喻要了解事情,必须找主事的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻处理事情必寻负主要责任的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 冤有冤头,债有债主。比喻要了解事情,必须找为主的人。

Eng

  • CC-CEDICT for every grievance someone is responsible, for every debt there is a debtor (idiom)|when settling disputes one should not involve third parties
  • Cihui for every grievance someone is responsible, for every debt there is a debtor (idiom); when settling disputes one should not involve third parties