冤有頭,債有主

yuān yǒu tóu,zhài yǒu zhǔ

Pinyin: yuān yǒu tóu,zhài yǒu zhǔ

Tổng quan

mỗi nỗi oan có người chịu trách nhiệm, mỗi món nợ có người mắc (thành ngữ) | khi giải quyết tranh chấp không nên liên quan đến người thứ ba

Cấu tạo: (oan) + (hữu) + (đầu) + + (trái) + (hữu) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mỗi nỗi oan có người chịu trách nhiệm, mỗi món nợ có người mắc (thành ngữ) | khi giải quyết tranh chấp không nên liên quan đến người thứ ba

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)報仇討債要找準對象,不牽累他人。比喻處理事情要找主要負責的人。元.施惠《幽閨記》第七齣:「休敢,休敢,俺和你魚水無交,冤有頭,債有主,教你一個來時一個死。」《金瓶梅》第一七回:「各人冤有頭債有主,你平白焦愁些甚麼?」也作「冤各有頭,債各有主」。

Eng

  • CC-CEDICT for every grievance someone is responsible, for every debt there is a debtor (idiom)|when settling disputes one should not involve third parties
  • Cihui for every grievance someone is responsible, for every debt there is a debtor (idiom); when settling disputes one should not involve third parties