冰炭不同器

bīng tàn bù tóng qì băng thán bất đồng khí

Hán Việt: băng thán bất đồng khí · Pinyin: bīng tàn bù tóng qì

Tổng quan

Cấu tạo: (băng) + (thán) + (bất) + (đồng) + (khí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冰冷炭熱,不能置於同一器皿。比喻對立的雙方無法調和或不能相容。《韓非子.顯學》:「夫冰炭不同器而久,寒暑不兼時而至,雜反之學不兩立而治。」漢.桓寬《鹽鐵論.刺復》:「冰炭不同器,日月不並明。」也作「冰炭不同爐」、「冰炭不同罏」、「冰炭不相投」、「冰炭不相入」、「冰炭不相容」、「冰火不同爐」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冰和炭火不能放在同一个器具里。比喻性质不同的事物彼此排斥,不能相容。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻两种对立的事物不能同处。