冰炭不相容
băng thán bất tương dung
Hán Việt: băng thán bất tương dung · Pinyin: bīng tàn bù xiāng róng
Tổng quan
không thể tương thích hoặc hòa giải như băng và than nóng
Cấu tạo: 冰 (băng) + 炭 (thán) + 不 (bất) + 相 (tương) + 容 (dung)
Nghĩa
Việt
- Cihui không thể tương thích hoặc hòa giải như băng và than nóng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻對立的雙方無法調和或不能相互容忍。如:「他們倆個真是冰炭不相容,一見面就吵個不休。」也作「冰炭不同器」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 冰:冰块;炭:炭火。比喻两种对立的事物不能并存。
- Tân Hoa Tự Điển 冰冰块;炭炭火。比喻两种对立的事物不能并存。
Eng
- CC-CEDICT as incompatible or irreconcilable as ice and hot coals
- Cihui 冰炭不相容 īng-tàn bù xiāngróng f.e. completely incompatible