冲动

chōng dòngxung động

Hán Việt: xung động · Pinyin: chōng dòng

Tổng quan

Hán Việt: 衝 ĐỘNG; xung động; kích thích; thúc đẩy; phát động; khởi động; thôi thúc; xung lực (thần kinh).; bị kích thích; bị kích động; sôi nổi; quá xúc động. đừng nên quá xúc động, phải bình tĩnh xem xét vấn đề

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.诱动; 挑动。 2.冲击撼动。 3.感情特别强烈,理性控制很薄弱的心理现象。 4.犹轰动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.因情緒過於激動,而訴諸非理性的心理活動。如:「他因一時衝動,鑄成大錯。」 2.勾引、誘惑。元.關漢卿《救風塵》第三折:「我這等打扮,可衝動得那廝麼?」元.王實甫《西廂記.第五本.第三折》:「休說別個,只這一套衣服也衝動他。」 3.衝撞撼動。《三國演義》第七○回:「張郃軍兵,反被自家敗兵衝動,都屯紮不住,望後而走。」《東周列國志》第九回:「陳兵原無鬥志,即時奔散,反將周兵衝動。」

Cấu tạo: 衝 (xung) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 衝動 hōngdòng n. impulse ◆v. get excited; be impetuous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因情緒過於激動,而訴諸非理性的心理活動。如:「他因一時衝動,鑄成大錯。」 2.勾引、誘惑。元.關漢卿《救風塵》第三折:「我這等打扮,可衝動得那廝麼?」元.王實甫《西廂記.第五本.第三折》:「休說別個,只這一套衣服也衝動他。」 3.衝撞撼動。《三國演義》第七○回:「張郃軍兵,反被自家敗兵衝動,都屯紮不住,望後而走。」《東周列國志》第九回:「陳兵原無鬥志,即時奔散,反將周兵衝動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.诱动; 挑动。 2.冲击撼动。 3.感情特别强烈,理性控制很薄弱的心理现象。 4.犹轰动。
  • Kaggle Zh-Vi actuation

Eng

  • JMdict impulse
  • JMdict urge
  • JMdict impetus
  • Cihui to have an urge; to be impetuous; impulse; urge

Đức

  • Handedict Erregung, Aufregung, Impuls

ja

  • JMdict 衝動(しょうどう)

other

  • Nguồn khác Lay lắc mạnh. Rung động mạnh

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

激动

Từ trái nghĩa

冷静 · 抑制