激动

jī dòngkích động

Hán Việt: kích động · Pinyin: jī dòng

Tổng quan

xúc động (tình cảm). tình cảm xúc động.; làm xúc động; khuấy động. làm xúc động lòng người.; xao động

新华 · Tân Hoa Đại lục

(感情)因受刺激而冲动:情绪~; 使感情冲动:~人心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.鼓動、觸動。《宋書.卷七五.列傳.顏竣》:「翻戾朝紀,狡惑視聽,脅懼上宰,激動閭閻。」《兒女英雄傳》第八回:「如今看了你這番雄心俠氣,竟激動我的性兒了!」 2.感情衝動。如:「請別激動,這種事很平常。」「參加示威的人,個個情緒激動。」

Cấu tạo: 激 (kích) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xúc động
  • Cihui khuấy động
  • Cihui phấn khích
  • Biên soạn 激動 jīdòng s.v. stirred; agitated ◆v. excite; stir; agitate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鼓動、觸動。《宋書.卷七五.列傳.顏竣》:「翻戾朝紀,狡惑視聽,脅懼上宰,激動閭閻。」《兒女英雄傳》第八回:「如今看了你這番雄心俠氣,竟激動我的性兒了!」 2.感情衝動。如:「請別激動,這種事很平常。」「參加示威的人,個個情緒激動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (感情)因受刺激而冲动:情绪~; 使感情冲动:~人心。
  • Kaggle Zh-Vi agitate

Eng

  • JMdict violent shock
  • JMdict agitation
  • JMdict turbulence
  • JMdict turmoil
  • JMdict upheaval
  • Cihui to move emotionally; to stir up (emotions); to excite

Đức

  • Handedict aufregend, erregend (Adj), Erregung

ja

  • JMdict 激動(げきどう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冲动 · 激昂 · 鼓动

Từ trái nghĩa

冷静 · 平静 · 镇定 · 镇静 · 麻木