冻土
đống thổ
Hán Việt: đống thổ · Pinyin: dòng tǔ
Tổng quan
đất đông cứng; đất lạnh cứng
1.冻结的土壤。 2.今按冻结的持续时间分为暂时性冻土﹑季节性冻土和多年冻土。
高山或高緯度區,溫度長期在攝氏零度以下,土壤中水分終年凍結,故稱為「凍土」。
Nghĩa
Việt
- Cihui đất đóng băng
- Cihui băng vĩnh cửu
- Cihui đài nguyên
- Biên soạn 凍土 dòngtǔ n. frozen earth
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高山或高緯度區,溫度長期在攝氏零度以下,土壤中水分終年凍結,故稱為「凍土」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.冻结的土壤。 2.今按冻结的持续时间分为暂时性冻土﹑季节性冻土和多年冻土。
- Kaggle Zh-Vi merzlota
Eng
- JMdict frozen soil
- Cihui frozen earth; permafrost; tundra
ja
- JMdict 凍土(とうど)