凄惨

qī cǎnthê thảm

Hán Việt: thê thảm · Pinyin: qī cǎn

Tổng quan

thê thảm; thảm thương. 悽慘的哭聲 tiếng khóc thê thảm

新华 · Tân Hoa Đại lục

凄凉悲惨凄惨的叫声增加了夜的恐怖, 她哭得十分凄惨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

悲傷慘痛。唐.武元衡〈同洛陽諸公餞盧起居〉詩:「蕭條寒日晏,悽慘別魂驚。」《初刻拍案驚奇》卷三:「聽他言詞中間,帶些悽慘。」

Cấu tạo: 悽 (thê) + 慘 (thảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui than thở
  • Cihui bi thương
  • Cihui khốn khổ
  • Tần suất từ thê thảm: thê thảm/thảm thương; thảm thương
  • Biên soạn wretched; miserable; tragic; heartrending

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悲傷慘痛。唐.武元衡〈同洛陽諸公餞盧起居〉詩:「蕭條寒日晏,悽慘別魂驚。」《初刻拍案驚奇》卷三:「聽他言詞中間,帶些悽慘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凄凉悲惨凄惨的叫声增加了夜的恐怖, 她哭得十分凄惨。

Eng

  • JMdict ghastly
  • JMdict gruesome
  • JMdict appalling
  • JMdict lurid
  • Cihui plaintive; mournful; miserable
  • Tần suất từ s.v. wretched; miserable; tragic; heartrending , Tā wǎnnián shēnghuó ³de hěn ∼. He had a wretched life in his last years

ja

  • JMdict 凄惨(せいさん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

惨恻 · 惨痛

Từ trái nghĩa

愉快