愉快
du khoái
Hán Việt: du khoái · Pinyin: yú kuài
Tổng quan
vui tươi | một cách vui vẻ | vui thích | dễ chịu | một cách dễ chịu | hài lòng | hạnh phúc | vui mừng ui sướng. du khoái du khoái ☆Vui sướng. vui sướng; vui mừng; hớn hở; vui thích; vui vẻ。快意;舒暢。 愉快的微笑。 mỉm cười vui sướng 心情愉快 vui vẻ trong lòng 生活過得很愉快。 sống rất vui vẻ.
Nghĩa
Việt
- Cihui vui tươi | một cách vui vẻ | vui thích | dễ chịu | một cách dễ chịu | hài lòng | hạnh phúc | vui mừng ui sướng. du khoái du khoái ☆Vui sướng. vui sướng; vui mừng; hớn hở; vui thích; vui vẻ。快意;舒暢。 愉快的微笑。 mỉm cười vui sướng 心情愉快 vui vẻ trong lòng 生活過得很愉快。 sống rất vui vẻ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 欣悅滿意。如:「心情愉快」。《史記.卷一二二.酷吏傳.序》:「非武健嚴酷,惡能勝其任而愉快乎!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 快意;舒畅:~地交谈|心情~|生活过得很~。
Eng
- CC-CEDICT cheerful; happy; pleasant; delighted
- Cihui cheerful; cheerily; delightful; pleasant; pleasantly; pleasing; happy; delighted
ja
- JMdict pleasant|delightful|enjoyable|joyful|cheerful