興盛

xīng shèng hưng thịnh

Hán Việt: hưng thịnh · Pinyin: xīng shèng

Tổng quan

hưng thịnh | phát đạt

Cấu tạo: (hưng) + (thịnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hưng thịnh | phát đạt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 昌隆繁盛、蓬勃。《禮記.曲禮下》「君天下曰天子」句下唐.孔穎達.正義:「大君者,興盛行異,四也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兴旺发达。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.兴旺发达。

Eng

  • CC-CEDICT to flourish|to thrive
  • Cihui to flourish; to thrive

ja

  • JMdict prosperity|flourishing|thriving

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兴旺 · 发达 · 强盛 · 旺盛 · 昌盛 · 昌隆 · 焕发 · 繁荣 · 蓬勃 · 郁勃

Từ trái nghĩa

凋敝 · 灭亡 · 衰亡 · 衰弱 · 衰落 · 衰败 · 败落 · 颓废