凌辱
lăng nhục
Hán Việt: lăng nhục · Pinyin: líng rǔ
Tổng quan
lăng nhục | làm nhục | bắt nạt
Nghĩa
Việt
- Cihui lăng nhục | làm nhục | bắt nạt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 欺負侮辱。《初刻拍案驚奇》卷三:「看他眉頭眼後,常是不中意,受他凌辱的。」《文明小史》第五○回:「連撫臺大人那邊的顧問官都要凌辱起來,這還了得!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 欺侮;侮辱:~弱小|受尽~。
Eng
- CC-CEDICT to insult|to humiliate|to bully
- Cihui to insult; to humiliate; to bully