减少血液的

giảm thiểu huyết dịch đích

Hán Việt: giảm thiểu huyết dịch đích

Tổng quan

Cấu tạo: 減 (giảm) + 少 (thiểu) + 血 (huyết) + 液 (dịch) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giảm máu

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi depletive

Eng

  • Cihui depletive

Từ liên quan

Gần nghĩa

减少感光性 · 减少磨擦的 · 减少人口 · 减少咸味 · 减少废纸量 · 减少噪声 · 减少官僚主义 · 减少损耗