减弱

jiǎn ruògiảm nhược

Hán Việt: giảm nhược · Pinyin: jiǎn ruò

Tổng quan

yếu đi; yếu thế (khí thế). sức gió yếu đi.; yếu ớt

新华 · Tân Hoa Đại lục

(气势、力量等)变弱风势~ㄧ兴趣~ㄧ凝聚力~了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

程度上由大變小或由強變弱。如:「雨勢減弱」、「威力減弱」。

Cấu tạo: 減 (giảm) + 弱 (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm suy yếu
  • Cihui giảm bớt
  • Tần suất từ ngớt; ram; bớt; dịu; hủy bỏ; nhụt; thanh toán; làm dịu đi, làm yếu đi, làm giảm bớt, hạ (giá), bớt (giá), làm nhụt (nhụt khí...), làm cùn (lưỡi dao...), thanh toán, làm mất hết (những điều khó chịu, bực bội), (pháp lý) huỷ bỏ, thủ tiêu, (kỹ thuật) ram (thép), dịu đi, yếu đi, nhụt đi, đỡ, bớt, ngớt bớt, giảm bớt, trừ bớt, nước ngâm mềm da (trong khi thuộc da), ngâm mềm (da), (từ lóng) cơn giận làm giảm, làm dịu, làm nhẹ, làm mờ, làm xỉn (kim loại, vàng...), làm hả hơi (rượu...), (+ to) làm u mê; làm cho không có cảm giác gì đối với, giảm đi (sức mạnh), nhẹ bớt (cú đòn); nhỏ đi (tiếng động), hả…
  • Biên soạn 減弱 iǎnruò v. weaken; abate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 程度上由大變小或由強變弱。如:「雨勢減弱」、「威力減弱」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (气势、力量等)变弱风势~ㄧ兴趣~ㄧ凝聚力~了。
  • Kaggle Zh-Vi abate

Eng

  • JMdict reduction
  • JMdict weakening
  • JMdict attenuation
  • JMdict diminution
  • JMdict diminishment
  • Cihui to weaken; to diminish
  • Tần suất từ 減弱 iǎnruò v. weaken; abate , Táifēng zhèngzài zhújiàn ∼. The typhoon is gradually weakening

Đức

  • Handedict schwächen, nachlassen, verringern

ja

  • JMdict 減弱(げんじゃく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

削弱

Từ trái nghĩa

加强 · 增强 · 壮大