加强
gia cường
Hán Việt: gia cường · Pinyin: jiā qiáng
Tổng quan
tăng cường. tăng cường tình đoàn kết. 加強領導. tăng cường lãnh đạo. 加強政治思想教育. tăng cường giáo dục tư tưởng chính trị. 組織加強了. tổ chức đã được tăng cường thêm
使更坚强或更有效~团结ㄧ~领导ㄧ~爱国主义教育。
使更堅強、更有效。如:「想在多變的世局中立於不敗之地,必須加強人才培育,厚植國力。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 加強團結。 加強領導。 加強政治思想教育。 組織加強了。
- Cihui củng cố
- Cihui nâng cao
- Biên soạn 加強 iāqiáng v. strengthen; augment; reinforce
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使更堅強、更有效。如:「想在多變的世局中立於不敗之地,必須加強人才培育,厚植國力。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使更坚强或更有效~团结ㄧ~领导ㄧ~爱国主义教育。
- Kaggle Zh-Vi beef
Eng
- Cihui to reinforce; to strengthen; to enhance
Đức
- Handedict verstärken
- Handedict verstärken, festigen, steigern, flankieren