增强
tăng cường
Hán Việt: tăng cường · Pinyin: zēng qiáng
Tổng quan
tăng cường. 增強體質 tăng cường thể chất 增強團結 tăng cường đoàn kết 增強信心 tăng lòng tin 實力大大增強 thực lực được tăng cường rất nhiều
1.增加; 增进; 加强。
增進、強化。如:「每日運動可以增強體力,促進健康。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 增強體質 增強團結 增強信心 實力大大增強
- Biên soạn v. strengthen; enhance
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 增進、強化。如:「每日運動可以增強體力,促進健康。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.增加; 增进; 加强。
- Kaggle Zh-Vi buildup
Eng
- Cihui to increase; to strengthen
Đức
- Handedict stärken