削弱

xuē ruò tước nhược

Hán Việt: tước nhược · Pinyin: xuē ruò

Tổng quan

làm suy yếu | làm giảm | suy nhược

Cấu tạo: (tước) + (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm suy yếu | làm giảm | suy nhược

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把力量或勢力減弱。漢.王符《潛夫論.慎微》:「楚莊齊威,始有荒淫之行,削弱之敗,幾於亂亡。」唐.杜甫〈過郭代公故宅〉詩:「群公有慚色,王室無削弱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓地削兵弱; 变弱;减弱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓地削兵弱。 2.变弱;减弱。

Eng

  • CC-CEDICT to weaken|to impair|to cripple
  • Cihui to weaken; to impair; to cripple

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

减弱

Từ trái nghĩa

充实 · 加强 · 增强 · 壮大 · 巩固