凝滯

níng zhìngưng trệ

Hán Việt: ngưng trệ · Pinyin: níng zhì

Tổng quan

ngưng trệ; đình đốn; đờ đẫn; đình trệ. hai con mắt đờ đẫn nhìn ra ngoài cửa sổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

停止流动; 不灵活:两颗~的眼珠出神地望着窗外; 凝聚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

停滯不動。《文選.江淹.別賦》:「舟凝滯於水濱,車逶遲於山側。」

Cấu tạo: 凝 (ngưng) + 滯 (trệ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đình đốn; đờ đẫn; đình trệ
  • Biên soạn v. stagnate; move sluggishly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 停滯不動。《文選.江淹.別賦》:「舟凝滯於水濱,車逶遲於山側。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 停止流动; 不灵活:两颗~的眼珠出神地望着窗外; 凝聚。

Eng

  • JMdict delay
  • Cihui to stagnate; to congeal; (fig.) to stop still; to freeze
  • Tần suất từ v. stagnate; move sluggishly , Wǒ de sīxiǎng ∼ le. My mnid went blank

Đức

  • Handedict stocken, stagnieren

ja

  • JMdict 凝滞(ぎょうたい)

other

  • Nguồn khác Ngừng lại, không tiến được (nói về công việc)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

呆滞

Từ trái nghĩa

流畅 · 进展 · 通畅