凤凰于飞

fèng huáng yú fēiphượng hoàng vu phi

Hán Việt: phượng hoàng vu phi · Pinyin: fèng huáng yú fēi

Tổng quan

"chinese_explanation": "本指凤和凰相偕而飞。比喻夫妻和好恩爱。常用以祝人婚姻美满。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

本指凤和凰相偕而飞。比喻夫妻和好恩爱。常用以祝人婚姻美满。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鳳凰相伴而飛。語本《詩經.大雅.卷阿》:「鳳皇于飛,翽翽其羽。」後比喻夫婦和睦。唐.李白〈早夏於將軍叔宅與諸昆季送傅八之江南序〉:「重傅侯玉潤之德,妻以其子,鳳凰于飛,潘楊之好,斯為睦矣。」也作「鳳皇于蜚」。

Cấu tạo: 鳳 (phượng) + 凰 (hoàng) + 于 (vu) + 飛 (phi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 本指凤和凰相偕而飞。
  • Biên soạn 比喻夫妻和好恩爱。
  • Biên soạn 常用以祝人婚姻美满。"}
  • Biên soạn id. 1. marital felicity 2. happy marriage

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本指凤和凰相偕而飞。比喻夫妻和好恩爱。常用以祝人婚姻美满。

Eng

  • Cihui 鳳凰於飛 ènghuángyúfēi id. 1. marital felicity 2. happy marriage

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

夫唱妇随 · 比翼双飞 · 鸾凤和鸣