鳳凰于飛

fèng huáng yú fēi phượng hoàng vu phi

Hán Việt: phượng hoàng vu phi · Pinyin: fèng huáng yú fēi

Tổng quan

Cấu tạo: (phượng) + (hoàng) + (vu) + (phi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本指凤和凰相偕而飞。比喻夫妻和好恩爱。常用以祝人婚姻美满。

Eng

  • Cihui 鳳凰於飛 ènghuángyúfēi id. 1. marital felicity 2. happy marriage

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

夫唱妇随 · 比翼双飞 · 鸾凤和鸣